"rectangle" là gì? Nghĩa của từ rectangle trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

rectangle

rectangle /'rek,tæɳgl/

  • danh từ
    • hình chữ nhật


 hình chữ nhật
  • Berne rectangle: hình chữ nhật Berme
  • length of a rectangle: chu vi hình chữ nhật
  • length of rectangle: chu vi hình chữ nhật
  • rectangle rule: quy tắc hình chữ nhật
  • rounded rectangle: hình chữ nhật góc tròn
  • selection rectangle: hình chữ nhật lựa
  •  thẳng góc
     vuông góc

    minimum bounding rectangle

     khung số lượng giới hạn nhỏ nhất

    Bạn đang xem: "rectangle" là gì? Nghĩa của từ rectangle trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt


     hình chữ nhật


    rectangle

    Từ điển WordNet


    Investopedia Financial Terms

    Rectangle

    A pattern formed on a chart where the price of a security is trading within a bounded range in which the levels of resistance and tư vấn are parallel to tướng each other, resembling the shape of a rectangle. This pattern signals that the price movement, which has stalled during the pattern, will trend in the direction of the price breakout of the bounded range.

    Xem thêm:

    Investopedia Says:

    The bounded range, or rectangle, is a period of consolidation in which market participants are generally indecisive. The formation of this pattern will see the price of the security test the levels of tư vấn and resistance several times before a breakout. Once the security breaks out of the range, in either direction, it is considered to tướng be trending in the direction of the breakout.

    BÀI VIẾT NỔI BẬT


    Học vẽ căn bản : kỹ thuật vẽ chì

    Kỹ thuật vẽ chì là kỹ thuật vẽ đơn giản nhất và cũng khó nhất, bạn có thể vẽ 1 bức tranh phong cảnh, chân dung, 3d…. với chỉ 1 cây bút chì và 1 tờ giấy. Đặc điểm của vẽ chì là đơn sắc, mọi đường nét, chi tiết được thể hiện dựa trên …